Nguyễn Duy Giản

Quê quánToàn Thắng- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 2/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068345]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Giản, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24870, Quê quán=Toàn Thắng- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12769 (số thứ tự 1068345).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Giản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Giản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hiệp
  2. Đoàn Văn Đảnh
  3. Dương Văn Có
  4. Huỳnh Thanh Quang
  5. Huỳnh Văn Phất
  6. Lâm Văn Chẹ
  7. Lê Thanh Xuân
  8. Lê Văn Chích
  9. Lê Văn Điện
  10. Lê Văn Lai
  11. Lê Văn Long
  12. Lê Văn Phả
  13. Lê Văn Phả
  14. Lưu Văn Chuyên
  15. Lưu Văn Chuyên
  16. Mai Đăng Thuấn
  17. Nguyễn Đình Đề
  18. Nguyễn Đình Đề
  19. Nguyễn Đình Đề
  20. Nguyễn Đình Đề
  21. Nguyễn Đình Đề
  22. Nguyễn Đình Đề
  23. Nguyễn Văn Bình
  24. Nguyễn Văn Chính
  25. Nguyễn Văn Dẫn
  26. Nguyễn Văn Điêu
  27. Nguyễn Văn Đương
  28. Nguyễn Văn Hồng
  29. Nguyễn Văn Mẫn
  30. Nguyễn Văn Nhật
  31. Nguyễn Văn Phong
  32. Nguyễn Văn Sở
  33. Nguyễn Văn Sứ
  34. Nguyễn Văn Tăng
  35. Nguyễn Văn Tơ
  36. Nguyễn Văn Toán
  37. Phạm Chiến Đấu
  38. Phạm Văn Tâm
  39. Phạm Văn Tất