Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Lê Nam” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  3. Dương Lê Nam (Năm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Dương- Thanh Chương- Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hoài Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hoài Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hòai Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Phú Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Sơn- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 30/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhơn Phú- Cả Nhông- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Phú- Cả Nhung- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quảng Khê- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.