Lê Văn Năm

Quê quánHòa Tiến- Yên Phong-
Ngày hy sinh 25/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063466]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Năm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/4/1969, Quê quán=Hòa Tiến- Yên Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7890 (số thứ tự 1063466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Năm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Năm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 25/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Tu
  2. Đinh Chinh Ý
  3. Đinh Xuân Trường
  4. Đỗ Thành Dũng
  5. Hà Duy Phát
  6. Hà Văn Khó
  7. La Đức Bảo
  8. La Đức Bảo
  9. Lam Phương
  10. Lê Đình Hùng
  11. Lê Văn Năm
  12. Lê Văn Ngãi
  13. Lĩnh Văn Chính
  14. Lương Văn Thuyết
  15. Nguyễn Đăng Tuyến
  16. Nguyễn Duy Nức
  17. Nguyễn Duy Tân
  18. Nguyễn Hữu Trường
  19. Nguyễn Hữu Trường
  20. Nguyễn Khác Điểm
  21. Nguyễn Văn Hăm
  22. Nguyễn Văn Nhạ
  23. Nguyễn Văn Nhưỡng
  24. Nguyễn Văn Phẩm
  25. Phạm Thế Đằng
  26. Phạm Thế Đằng
  27. Phạm Văn Bách
  28. Sơn Ngọc Hữu