Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Lê Mận” trong 53 danh sách

  1. Lê Mãn E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Đơn vị: k135 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Mãn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Thanh Xuyên, Duy Xuyên, Quảng Nam Đơn vị: k135 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiền Cát - Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đăng Quang - Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Màn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Khoa Trường - Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Mân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  7. Lê Ngọc Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Long An Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Ngọc Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Long An Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Khu Bắc- Thị Xã- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 5/10/1965 Tại trú quán Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965 Xem đầy đủ →
  12. Lê Mãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Thanh Xuyên- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 23/07/1967 Đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khoa Trường- Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 (24-23)01 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Cát- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Làng Hiệp, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lê Đắc Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đắc Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Niên Tây- Gò Công- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Liên Tây- Gò Công- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.