Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
71 người khớp “Lê Khánh” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Lê Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xã Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 (97-98)05 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Nhất- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1973 (30-00)04 mộ 16 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Trạm xá E40 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khả Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Mộ 344, nghĩa trang 1, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Công Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Tiên- Yên Định- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Học- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Tường- Quốc Oai- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Tuân Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- LÊ ĐÌNH KHÁNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Xem đầy đủ →
- LÊ HỒNG KHANH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRƯỜNG SƠN, NÔNG CỐNG, THANH HÓA Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ HỮU KHÁNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHONG VÂN, QUẢNG OAI, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 20/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Yên Quang, Hoàng Long, Hà NamNinh Hy sinh: 26/01/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Khánh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Khánh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1937 · Nam Đảo, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Khánh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu