Lê Hữu Khánh

Năm sinh1942
Quê quánPhong Vân- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/06/1967
Nơi hy sinhTrạm xá E40
Vị trí mộ Trạm xá E40 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050087]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Khánh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/06/1967, Quê quán=Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm xá E40, Vị trí mộ=Trạm xá E40 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30510 (số thứ tự 1050087).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Toản sinh 1944 · Xóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Ygưh sinh 1944 · Làng Lê Hoah- A Gưng- Huyện 6- Gia Lai
  3. Ngưk sinh 1944 · Plơi ĐHvăk- A Gưng- Huyện 6- Gia Lai
  4. Hrưh sinh 1940 · Chgur- Xã Giang Nam- Huyện 7- Gia Lai
  5. Trần Quốc Phương sinh 1941 · Hoà Xuân- Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Vũ Văn Ốc sinh 1943 · Mỏ Đá- Hùng Kênh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Hoét sinh 1942 · Trà Sơn- Kênh Giang- Hải Phòng
  8. Phạm Hữu Lật sinh 1942 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Trần Ngọc Việt sinh 1938 · Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  10. Nguyễn Huỳnh Bài sinh 1943 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Lê Duy Tám sinh 1937 · Xóm 3- Trương Lộc- Can Lộc
  12. Lê Hữu Khánh Phong Vân- Quang Cừ- Hà Tây
  13. Vũ Đình Môn sinh 1941 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  14. Ngô Văn Cẩn sinh 1942 · Hiệp Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  15. Vũ Đình Giởm Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
  16. Đàm Văn Khổng Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng