Lê Hồng Khanh

Năm sinh1948
Quê quánXã Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/06/1972
Nơi hy sinhĐội điều trị ĐT25
Vị trí mộ (97-98)05 h67 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047146]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Khanh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26/06/1972, Quê quán=Xã Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị ĐT25, Vị trí mộ=(97-98)05 h67 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27569 (số thứ tự 1047146).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 26/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tuấn Lợi sinh 1952 · Đồng Niên- Phú Bình
  2. Tống Thanh Giang sinh 1949 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Phạm Văn Tước sinh 1950 · 8T bờ sông Len- Nam Định
  4. Dương Đình An sinh 1952 · Đệ Tứ- Lộc Hạ- Nam Định- Nam Hà
  5. Lê Minh Luật sinh 1945 · Văn Tràng- Thụy Văn- Thụy Anh- Thái Bình
  6. Nguyễn Xuân Diện sinh 1948 · Hồng Tiến- Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Phạm Văn Tân sinh 1952 · Đông Động- Đông Hưng- Thái Bình
  8. Nguyễn Xuân Tư sinh 1952 · Hợp Thành- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Bùi Ngọc Thịnh sinh 1949 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  10. Bùi Trọng Thất sinh 1952 · Xóm Diệc- Mỹ Thành- Lạc Sơn- Hòa Bình
  11. Trần Xuân Vinh sinh 1949 · Thạch Mỹ- Thạch Hà
  12. Nguyễn Mạnh Thường sinh 1954 · Triệu Lương- Xuân Trường- Hương Sơn
  13. Phạm Viết Sỹ Nhân Phong- Nhân Lộc- Can Lộc
  14. Đặng Văn Nghị sinh 1953 · Cự Đình- Việt Hưng- Văn Lâm- Hải Hưng
  15. Hà Xuân Hưng sinh 1953 · Lai Vu- Minh Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng
  16. Phí Tất Thắng sinh 1953 · Hạ Hữu- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng
  17. Nguyễn Xuân Kiểm sinh 1950 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng
  18. Tống Nhân Thu sinh 1941 · Hà Loan- Cộng Hòa- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  19. Phạm Văn Bằng sinh 1953 · Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình
  20. Dương Công Dưỡng sinh 1953 · Thạch Đồng- Thạch Hà
  21. Nguyễn Văn Xuất sinh 1953 · Hương Nấn- Tam Nông- Vĩnh Phú