Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Lê Hồng Quảng” trong 53 danh sách

  1. Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số Nhà 158 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2940 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số Nhà 158 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2940 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hải Ninh, Tĩnh Gia Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Chùa- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 27/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Đồi M2 Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Thuận- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 18/05/1970 (87-42)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hóa Nam- Tiên Hưng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.