Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

145 người khớp “Lê Hùng” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đại Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Ý- Nông Cống- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đào Quán- Lạng Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lê Duy Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Quán- Bắc Giang- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Thọ Xuân- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 134 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lạc- Mười Cư- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điện Hồng- Điện Bàn- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Điện Hồng- Điện Bàn- Hy sinh: 31/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quang Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoà Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quốc Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Gia Lâm- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Tân Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.