Lê Duy Hưng

Quê quánĐào Quán- Bắc Giang-
Ngày hy sinh 11/7/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061761]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Hưng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26856, Quê quán=Đào Quán- Bắc Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6185 (số thứ tự 1061761).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 11/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Duy Hợi
  2. Hà Huy Hợi
  3. Hồ Trùng Lâm
  4. Hồ Tùng Lâm
  5. Hoàng Văn Dần
  6. Hoàng Văn Dần
  7. Hoàng Văn Dần
  8. Khương Tiến Giắt
  9. Khương Tiến Quất
  10. Lê Duy Hưng
  11. Lê Duy Hưng
  12. Lê Duy Hưng
  13. Lê Hữu Duy
  14. Lê Hữu Duy
  15. Lương Văn Bền
  16. Nguyễn Đức Thịnh
  17. Nguyễn Khắc Tỳ
  18. Nguyễn Khắc Tỳ
  19. Nguyễn Văn Thắm
  20. Nguyễn Xuân Thắm
  21. Nguyễn Xuân Thịnh
  22. Phạm Văn Hồng
  23. Phạm Văn Hồng