Hoàng Văn Dần
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nghi Kiều- Nghi Lộc- |
| Ngày hy sinh | 11/7/1973 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059640]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Dần, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26856, Quê quán=Nghi Kiều- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4064 (số thứ tự 1059640).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Dần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 11/7/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Duy Hợi
- Hà Huy Hợi
- Hồ Trùng Lâm
- Hồ Tùng Lâm
- Hoàng Văn Dần
- Hoàng Văn Dần
- Khương Tiến Giắt
- Khương Tiến Quất
- Lê Duy Hưng
- Lê Duy Hưng
- Lê Duy Hưng
- Lê Duy Hưng
- Lê Hữu Duy
- Lê Hữu Duy
- Lương Văn Bền
- Nguyễn Đức Thịnh
- Nguyễn Khắc Tỳ
- Nguyễn Khắc Tỳ
- Nguyễn Văn Thắm
- Nguyễn Xuân Thắm
- Nguyễn Xuân Thịnh
- Phạm Văn Hồng
- Phạm Văn Hồng