Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

75 người khớp “Lê Đống” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1969 Nam, Chư Pa K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Lê Viết Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Xuân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lâm Dương- Yên Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 01-400: 84-300 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phục Lễ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 (27-88)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (13-81) Làng Á K5 Gia Lai 1/5000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1971 (79-94)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hương Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (92-73)06 Plây Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1972 Tổ La Bang Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Lê Lâm Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thiện Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Sơn- Đồng Xuân- Phú Yên Hy sinh: 4/7/1972 (38-60)05 Bà Lá 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Khu- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1973 (74-20)09 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  18. Lê Đức Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Khai- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/08/1974 (40-97)09 Buôn rừng Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi mộ 55 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đặng Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bài Cầu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978 mộ 2 hàng 1, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Lê Đăng Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 20/04/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lương Lỗ- Thanh Ba- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Yên- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Ngọc Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Khải- Kiến Xương- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tan kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quang Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quý Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đông Yên- An Niên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lê Thành Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.