Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
558 người khớp “Lân” trong 91 danh sách · trang 2/19
- Ngô Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Hà - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Chí Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Khuyến Nong - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Lạc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
- Thái Duy Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Trọng Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tùng Tuyên - Cốc Liễu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Thái Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Châu - Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trần Châu - Lạng Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Thế Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thôn Nắm - Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Trải - Đồng Lễ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SỐ 103 - Hàng Tiện - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Viết Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Quý - Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Thọ - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1926 · Kính Trúc - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Ban Hậu Cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trại Lão - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · HTX Ba Tơ - Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Kệ Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Thôn - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Lèn - Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thế Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bất Động - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tán Quang - Trịnh Tường - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Quê Đức Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tây Hồ - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu