Hoàng Thái Lan

Năm sinh1943
Quê quánThái Thọ - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 4/2/1966
Nơi hy sinhIa Mơ gần trạm 6 - Ia Mơ gần trạm 6

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9685 (số thứ tự 9684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thái Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thái Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/2/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Vỵ sinh 1943 · Đa Ngự - Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Đỗ Văn Thử sinh 1937 · Đồng Vàng - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Nguyễn Văn Giảng sinh 1942 · Khu phố 1 - Nam Ngạn - Hàm Nồng - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Bùi Đình Tuyên sinh 1944 · Hùng Sơn - Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Đỗ Quang Tiềm sinh 1942 · Nam Phú - Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Trọng Mỡ sinh 1935 · Ty Thôn - Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Mai Ngọc Am sinh 1945 · Xóm 12 - Khánh Nhạc - Yên khánh - Ninh Bình · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trạm 5
  8. Phạm Văn Lợi Phú Hậu - Khang Cong - Yên Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh
  9. Nguyễn Đình Tỵ sinh 1942 · Đăng Giang - Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  10. Trịnh Văn Long sinh 1942 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3