Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

260 người khớp “Kiêm” trong 53 danh sách · trang 2/9

  1. Phan Thế Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Yên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Trũng - Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bệnh Viện - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Trại - Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · HTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tá Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Công Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Hạnh - Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hòa Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lộ Khánh - Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Thê Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Vi - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nông Bình Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bó Bản - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ma Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xí Nghiệp gạch ngói Ty Kiến Trúc - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  16. Dương Đình Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần Quang Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liên Hưng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trọng Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thường Chuẩn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Kiếm Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Danh Kiềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Giang (Quang) - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Lộc Giang, Đức Hòa, Long An Đơn vị: Đảng ủy Đ6B Ấp T'Rò Peng PhLong, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  23. Lê Khắc Kiêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 19/07/1978 1899 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 1/1/1979 1900 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Kiếm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cải Đan - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 15/04/1978 1901 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 24/06/1978 1902 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Lương - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 7/8/1978 1903 Xem đầy đủ →
  28. Hà Thọ Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 3/9/1978 1904 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 9/7/1978 1905 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 2/3/1978 1906 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.