Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

411 người khớp “Khang” trong 91 danh sách · trang 2/14

  1. Vũ Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lãng Chay - Cốc Lầu - Bắc Hà - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đàm Hữu Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Quang Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thuyên Đỗ - Thụy Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Ngoài - Quảng Lộc - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thăng Long - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân An - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nẵng Liên - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tuấn Quốc - Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tâm Thắng - Kỳ Hợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Du - Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Cốc - Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Công Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Hòa - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 3 - Ngọc Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Minh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Khuân - Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Khàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Xuân Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Trạch - Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 39 Lý Thường Kiệt - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tổ 1, Khu sơ tán - Nông Tiến - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn 2 - Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Nhang - Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Chu Kháng Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tổ 2 - Minh Tân - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu