Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 30/31

  1. Nguyễn Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đồng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khắc Bạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Khắc Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Khắc Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Khắc Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến Thụy- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Tiên- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Khắc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Thượng- Thái Thụy- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khắc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Khắc Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Khắc Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Khắc Ngợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Khắc Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Yên Định- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Khắc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thăng Long- Nông Cống- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Khắc Tẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Khắc Tẩy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/7/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khắc Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khắc Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Khắc Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.