Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 29/31

  1. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lương- Gia Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lương- Gia Lương- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Trục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Tâm- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Tỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Tỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Uýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Vụ- Kim Thành- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Uýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vụ- Kim Thành- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Vãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thắng- Gia Viễn- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 1/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.