Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 23/23

  1. Phạm Khắc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Khánh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Quang- Cát Hải- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Quang- Cát Hải- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Quang- Cát Hải- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 29/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Quảng Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Thân Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Thân Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Khánh Dần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/12/1972 Lô 1 Số 113 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Khánh Đăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 1 Số 152 Xem đầy đủ →
  16. Trần Công Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/9/1972 Lô 11 Số 54 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/8/1972 Lô 11 Số 53 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 8 Số 82 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Như Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 8 Số 83 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 11 Số 55 Xem đầy đủ →
  21. Đào Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/11/1972 Lô 8 Số 81 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.