Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

323 người khớp “Kỉnh” trong 95 danh sách · trang 7/11

  1. Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Điện- Quan Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lục Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lục Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lục Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Duy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên Mộc- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên NộI- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Huy Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chuyên NộI- Duy Tiên- Hy sinh: 3/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Sỹ Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Yên Thành- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thạnh Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đô- Phúc Thọ- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kô Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu