Nguyễn Sỹ Kính

Quê quánTrung Thành- Yên Thành-
Ngày hy sinh 15/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070948]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sỹ Kính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/7/1968, Quê quán=Trung Thành- Yên Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15372 (số thứ tự 1070948).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 15/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Trọng Be sinh 1944 · Số 9 Thụy Găng- Han Vi- -
  2. Đào Văn Ngoan sinh 1939 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  3. Đinh Văn Bản Sơn Thủy- Thanh Thủy-
  4. Đỗ Quang Viễn sinh 1938 · Mỹ Thuận- Ngoại Thành-
  5. Lê Hữu Tài sinh 1949 · Quảng Thắng- Quảng Xương-
  6. Lê Mạnh Khôi sinh 1938 · Yên Thọ- Ý Yên-
  7. Lê Văn Lạng sinh 1947 · Nam Sơn- An Hải-
  8. Lê Văn Viền Lưu Kiến- Thủy Nguyên-
  9. Nguyễn Bật Lịch sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  10. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1944 · Tây Giang- Tiền Hải-
  11. Nguyễn Khắc Vãng Hồng Phong- Ninh Giang-
  12. Nguyễn Mạnh Châu sinh 1949 · Sơn Đông- Lập Thạch-
  13. Nguyễn Trường Công sinh 1948 · Phì Trấn Chủ- Lục Ngạn-
  14. Nguyễn Văn Bảnh sinh 1946 · Tây Biên- An Biện-
  15. Nguyễn Văn Thôn sinh 1942 · Hạnh Phúc- Tam Dương-
  16. Nguyễn Xuân Che Yên Lộc- Kim Sơn-
  17. Nguyễn Xuân Che Yên Lộc- Kim Sơn-
  18. Nguyễn Xuân Thu sinh 1949 · Yên Lộc- Kim Sơn-
  19. Phạm Khắc Cận sinh 1944 · Thanh Hải- Thanh Hà-
  20. Phạm Văn Hào sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương-
  21. Phạm Văn Hưng sinh 1950 · Quang Phục- Tứ Kỳ-
  22. Phạm Văn Kéo sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  23. Phan Mậu Luận sinh 1949 · Quảng Đại- Quảng Xương-