Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

323 người khớp “Kỉnh” trong 95 danh sách · trang 8/11

  1. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Nghiêm- Hoằng Hóa- Hy sinh: 15/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đô- Phúc Thọ- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Mắt Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Chung- Nam Đàn- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Trí Quả- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Văn- Thanh Oai- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 6 Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Khánh- Sa Đéc- Hy sinh: 28/12/1964 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Viết Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Viết Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Vinh- Hương Sơn- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hương Vinh- Hương Khê- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Học- Bản Lạc- Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Học- Bảo Lạc- Hy sinh: 2/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Kính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Thanh Tịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/11/1972 Lô 8 Số 61 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Quốc Kính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Cẩm Bình- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/10/1972 Lô 8 Số 62 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Kính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/12/1972 Lô 8 Số 63 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Tôn Kính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/11/1972 Lô 8 Số 64 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kính 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · số 26, ngõ 8, Đội Cấn, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  29. CAO VĂN KINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NINH GIANG, GIA KHANH, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN VĂN KÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÍCH SƠN, VIỆT YÊN, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 8, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu