Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

323 người khớp “Kỉnh” trong 95 danh sách · trang 6/11

  1. Vũ Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng La- Hồng (Đồng) Quang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1972 (27-97)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Hồng Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nội Bắc- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/05/1978 Mộ 6, hàng 17 - 1d, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà bắc Mộ 331, nghĩa trang 3a Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Áng- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 587, hàng 11 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Thượng- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 493, hàng 12 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Trung Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 61, hàng 2 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  7. Đàm Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cánh Linh- Quang Hóa- Cao Bằng Hy sinh: 19/02/1976 Xem đầy đủ →
  8. Búi Đức Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Kình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Bình- Vũ Thư- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuân Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Phong- Nho Quan- Hy sinh: 20/10/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đàm Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Ngọc Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thiên Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Nguyên Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Huê- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Lý- Thúc Bình- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Tây- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 13/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Tây- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu