Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

631 người khớp “Huỳnh” trong 53 danh sách · trang 20/22

  1. Huỳnh Văn Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  2. Huỳnh Văn Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
  3. Huỳnh Văn Xoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Huỳnh Văn Xòi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đôn Thuận- Trảng Bàng- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Lộc Thôn- Nhà Bè- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Huỳnh Viết Chuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hai Bà- Kiến An- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Xa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhơn Mỹ- An Nhơn- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/12/1965 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/12/1965 Xem đầy đủ →
  17. Kim Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lang Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bất Mịt- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch điền- Thạch Hà- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nông Trường- Triệu Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nông Trường- Triệu Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Long Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bát Mọt- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Bá Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đơn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đơn Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đơn Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Du- Kim Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.