Huỳnh Văn Xế

Năm sinh1942
Quê quánTạ An Khương- Ngọc Hiển-
Ngày hy sinh 4/4/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060744]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Xế, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23471, Quê quán=Tạ An Khương- Ngọc Hiển-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5168 (số thứ tự 1060744).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Xế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Xế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 4/4/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Ngọc Ẩn
  2. Hồ Văn Minh
  3. Huỳnh Văn Xế
  4. Huỳnh Văn Xế
  5. Lê Hồng Thanh
  6. Lê Văn Sự
  7. Năm Hùng
  8. Năm Hùng
  9. Nguyễn Hồng Minh
  10. Nguyễn Văn Học
  11. Nguyễn Văn Môn
  12. Phạm Văn Chinh