Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

392 người khớp “Huân” trong 95 danh sách · trang 9/14

  1. Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Ninh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Minh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Tường- Vĩnh Tường- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hùng Vương- An Hải- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hùng Vương- An Hải- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Châu- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâu Hoàng- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Kinh Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Yên Mỹ- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Hồng- Thái Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nông Bách Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nông Bách Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Hà Quảng- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quang Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu