Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
392 người khớp “Huân” trong 95 danh sách · trang 8/14
- Kim Huấn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đồng Văn- Quế Văn- Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →
- Kim Huấn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đồng Văn- Quế Phong- Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hùng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 20/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Hóa- Yên Định- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Hoàng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 35- Đống Đa- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Hoàng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khu Văn Chương- Khối 35- Đống Đa- Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phương Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Ninh- Phù Ninh- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu