Nguyễn Văn Huấn

Năm sinh1953
Quê quánMinh Châu- Yên Mỹ-
Ngày hy sinh 8/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074703]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Huấn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26611, Quê quán=Minh Châu- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19127 (số thứ tự 1074703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 8/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Nghi Hải Hữu Hòa- Thanh Oai-
  2. Đào Quang Hoành Cẩm Đình- Phú Thọ-
  3. Đinh Công Phác Nam Thanh- Tiền Hải-
  4. Đinh Văn Vọng sinh 1951 · Tiến Thắng- Yên Mỹ-
  5. Đinh Viết Cường sinh 1952 · Hải Toàn- Hải Hậu-
  6. Đỗ Thanh Mạc sinh 1953 · Nam Chính- Nam Sách-
  7. Đoàn Như Hải Số 6 Phố Hòa Mã- -
  8. Hà Văn Tỵ Thanh Kỳ- Như Xuân-
  9. Hoàng Quang Lượng sinh 1947 · Đồng Cau Lượng- Cẩm Khê-
  10. Hoàng Trọng Tung Văn Yên- Đại Từ-
  11. Lương Ngọc Toàn sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên-
  12. Lý Đình Việt sinh 1951 · Xuân Bái- Thọ Xuân-
  13. Nguyễn Chế Bái Văn Đồn- Hoài Đức-
  14. Nguyễn Đình Bắc sinh 1949 · Sơn Minh- Hương Sơn-
  15. Nguyễn Thế Phái sinh 1950 · Văn Đồn- Hoài Đức-
  16. Nguyễn Văn Huấn Minh Châu- Yên Mỹ-
  17. Nguyễn Văn Nhật Hải Nam- Hải Hậu-
  18. Nguyễn Xuân Chinh Đồng Việt- Yên Dũng-
  19. Nguyễn Xuân Tài sinh 1950 · Cổ Vũ- Bắc Ninh-
  20. Nguyễn Xuân Tài Phú Ninh- Bắc Ninh-
  21. Nguyễn Xuân Tài Phú Minh- Bắc Ninh-
  22. Nguyễn Xuân Thinh Đồng Việt- Yên Dũng-
  23. Phạm Quang Oanh sinh 1944 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  24. Phạm Quang Sửu sinh 1949 · Minh Tân- Gia Lương-
  25. Phạm Quang Sửu Minh Tân- Gia Lương-
  26. Phạm Quang Sửu Minh Tân- Gia Lương-
  27. Phạm Quang Sửu Minh Tân- Gia Lương-
  28. Phạm Văn Chuốt sinh 1952 · Thái Sơn- Kinh Môn-
  29. Phạm Văn Oanh Quang Khải- Tứ Kỳ-
  30. Thân Quang Toản sinh 1953 · Ngọc Châu- Tân Yên-
  31. Thân Quang Toản Ngọc Châu- Tân Yên-
  32. Thân Quang Toản Ngọc Châu- Tân Yên-