Nguyễn Văn Huấn

Năm sinh1942
Quê quán- Kinh Thành-
Ngày hy sinh 28/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074708]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Huấn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=28/5/1969, Quê quán=- Kinh Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19132 (số thứ tự 1074708).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Huấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Huấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 28/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chiêu sinh 1949 · Tân Phú- Đà Bắc-
  2. Đỗ Viết Căn sinh 1947 · Tiến Thắng- Yên Lãng-
  3. Hà Khắc Năng sinh 1947 · Nam Hồng- Đông Anh-
  4. Hoàng Văn Kỷ sinh 1948 · Đồng Thịnh- Lập Thạch-
  5. Nguyễn Đình Lâm sinh 1945 · Đồng Quế- Lập Thạch-
  6. Nguyễn Đình Quì sinh 1934 · Tân Hồng- Ân Thi-
  7. Nguyễn Đơn Huynh sinh 1947 · Long Xuyên- Kinh Môn-
  8. Nguyễn Đức Thắng Bình Dâu- Kim Thành-
  9. Nguyễn Duy Nhưng sinh 1937 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  10. Nguyễn Duy Nhưng Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  11. Nguyễn Thế Tảo sinh 1945 · Thanh Khê- Thanh Hà-
  12. Nguyễn Văn Cự sinh 1939 · Tân Thọ- Nông Cống-
  13. Nguyễn Văn Huấn sinh 1942 · Bình Dân- Kim Thành-
  14. Nguyễn Văn Nha sinh 1934 · Đồng Thịnh- Lập Thạch-
  15. Nguyễn Văn Tính sinh 1945 · Duy Tân- Kinh Môn-
  16. Nguyễn Văn Tục sinh 1944 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa-
  17. Phạm Huy Thọ sinh 1951 · Tân Việt- Bình Giang-
  18. Phạm Huy Thọ Tân Việt- Bình Giang-
  19. Phạm Văn Quy sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quan-
  20. Phạm Văn Quy sinh 1944 · Đông Hà- Đông Quang-