Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Hoàng Văn Hải” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Pó Khiếng, Ngọc Động, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hải PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thể Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: d28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ly Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Bình - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · An Châu, Nam Sách Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · An Hứa, Kim Hậu, H.Hưng Hy sinh: 11/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Diễn Bình- Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1967 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1968 Kma, H6, Đắc Lắc (cách 2km) Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1969 06-8A 1/25000 Plây gia khốc Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 22/10/1972 (22-83)08 Plei Gi Rao Kla m8 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Pó Khiếng- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lý Viên- Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Lễ- Phú Lương- Bắc Thái (12.83)03 Phượng Hoàng Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Cư- Mỹ Thành- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cơ- Mỹ Thành- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Cơ- Mỹ Thành- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 33 phố thợ Nhuộm- - Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cử Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cứ Yên- Lương Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 33 phố Thợ Nhuộm- - Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Khanh- Thụy Anh- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Xương- Ý Yên- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.