Hoàng Văn Hải
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | An Cư- Mỹ Thành- |
| Ngày hy sinh | 27/2/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1059718]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Hải, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/2/1971, Quê quán=An Cư- Mỹ Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4142 (số thứ tự 1059718).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Hải” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
42 người cùng hy sinh ngày 27/2/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Dâng (Dãng)
- Đặng Văn Thỉnh
- Đỗ Xuân Thảo
- Dương Bá Lâm
- Hà Thế Tiêu
- Hoàng Nghĩa Tam
- Hoàng Nghĩa Tám
- Hoàng Văn Hải
- Hoàng Văn Hải
- Lại Hữu Mới
- Lại Văn Mâu
- Lê Công Quản
- Lê Công Quảng
- Lê Công Quảng
- Lê Thanh Tuấn
- Lê Văn Chiến
- Lê Văn Chiến
- Lê Văn Dị
- Lê Văn Duyên
- Lê Văn Duyên
- Lê Văn Tuấn
- Lê Văn Tuấn
- Ngô Văn Cấp
- Ngô Văn Cấp
- Nguyễn Quí Bản
- Nguyễn Quý Bản
- Nguyễn Quý Bản
- Nguyễn Tiến Đạo
- Nguyễn Tiến Đạo
- Nguyễn Tiến Đạo
- Nguyễn Tiến Đọa
- Nguyễn Văn Đệ
- Nguyễn Văn Lều
- Nguyễn Văn Việt
- Nguyễn Xuân Bảng
- Nguyễn Xuân Bảng
- Nông Văn Nhâm
- Nông Văn Nhậm
- Phạm Thanh Bình
- Phạm Văn Phể
- Phạm Văn Phể
- Phạm Yên Lộ