Nguyễn Xuân Bảng

Quê quánVĩnh Ngọc- Đông Anh-
Ngày hy sinh 27/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079176]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Bảng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/2/1971, Quê quán=Vĩnh Ngọc- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23600 (số thứ tự 1079176).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 27/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Dâng (Dãng)
  2. Đặng Văn Thỉnh
  3. Đỗ Xuân Thảo
  4. Dương Bá Lâm
  5. Hà Thế Tiêu
  6. Hoàng Nghĩa Tam
  7. Hoàng Nghĩa Tám
  8. Hoàng Văn Hải
  9. Hoàng Văn Hải
  10. Hoàng Văn Hải
  11. Lại Hữu Mới
  12. Lại Văn Mâu
  13. Lê Công Quản
  14. Lê Công Quảng
  15. Lê Công Quảng
  16. Lê Thanh Tuấn
  17. Lê Văn Chiến
  18. Lê Văn Chiến
  19. Lê Văn Dị
  20. Lê Văn Duyên
  21. Lê Văn Duyên
  22. Lê Văn Tuấn
  23. Lê Văn Tuấn
  24. Ngô Văn Cấp
  25. Ngô Văn Cấp
  26. Nguyễn Quí Bản
  27. Nguyễn Quý Bản
  28. Nguyễn Quý Bản
  29. Nguyễn Tiến Đạo
  30. Nguyễn Tiến Đạo
  31. Nguyễn Tiến Đạo
  32. Nguyễn Tiến Đọa
  33. Nguyễn Văn Đệ
  34. Nguyễn Văn Lều
  35. Nguyễn Văn Việt
  36. Nguyễn Xuân Bảng
  37. Nông Văn Nhâm
  38. Nông Văn Nhậm
  39. Phạm Thanh Bình
  40. Phạm Văn Phể
  41. Phạm Văn Phể
  42. Phạm Yên Lộ