Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Hoàng Xuân Hoàng” trong 53 danh sách

  1. Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Ninh Bình Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nông Cống Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ninh Bình Xem đầy đủ →
  9. Ngô Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Trực Đạo- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 24/11/1965 Kim Chu Phát H9 Xem đầy đủ →
  10. Dương Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Nghĩa- Hưng Đông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/09/1966 B14, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Dương Hy sinh: 11/12/1966 B3 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 8- Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Ngọc Dơ Lang Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhơn Phong- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Châu- Sơn Châu- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 20/04/1975 (41-8-33-2) xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh ( mộ số 16) Xem đầy đủ →
  16. Phạm Xuân Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Đồi- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 20/04/1975 (41.8.332) mộ số 07 Tây Ninh: 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Yên Phú- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hai Chỉnh- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hai Trình- Cái Nước- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.