Hoàng Xuân Hoàng

Năm sinh1941
Quê quánHai Chỉnh- Cái Nước-
Ngày hy sinh 15/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060404]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Hoàng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=15/12/1971, Quê quán=Hai Chỉnh- Cái Nước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4828 (số thứ tự 1060404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Mày
  2. Đỗ Văn Én
  3. Đỗ Văn Tài
  4. Đỗ Xuân Ém
  5. Hoàng Xuân Hoàng
  6. Hoàng Xuân Hoàng
  7. Nguyễn Văn Cẩm
  8. Nguyễn Văn Én
  9. Nguyễn Văn Mãi
  10. Nguyễn Xuân Hoàng
  11. Phạm Văn Đảm
  12. Phạm Văn Đảm
  13. Phạm Văn Đảm
  14. Quách Văn Vụ