Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Hoàng Văn Sình” trong 53 danh sách

  1. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Là - Võ Mao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quốc Khánh - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lai - Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Lãng- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 25/08/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Kỉnh- Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 (20-40)08 25/1000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Là- Võ Mao- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 3/11/1969 (62-22)04 bản đồ D218 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1970 (90-43)09 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Phú nhơn Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lục Hồn- Bình Liêu- Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1975 (16-62) nghĩa trang E48 mộ 62 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Na Lạn- Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 27/10/1972 (23-83)08 mộ 31/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Chương- Yên Lập- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sách- Hòa Quí- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sách- Hòa Quý- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Thành- Yên Định- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) La Sách- Hòa Quý- Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.