Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Hoàng Văn Sáng” trong 52 danh sách

  1. Hoàng Văn Sãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Đồng Văn - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Lương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Mương - Phúc Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 8 - Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/10/1978 3083 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/10/1978 3083 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quán Khê- Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (25-06)09 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 11/10/1972 (86-92)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mương- Phúc Thắng- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1972 (24-07)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Giai- Trùng Lương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/12/1972 (89-25)07 bản đồ Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Ngạn- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoảng Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quán Khê - Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.