Hoàng Văn Sảng

Năm sinh1949
Quê quánLũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 30/10/1970
Nơi hy sinhĐiểm Tân Lạc
Vị trí mộ (25-06)09 Lệ Thanh 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035375]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sảng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/10/1970, Quê quán=Lũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm Tân Lạc, Vị trí mộ=(25-06)09 Lệ Thanh 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15798 (số thứ tự 1035375).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Sảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Quốc Tiến
  2. Nông Văn Bảo
  3. Hà Quang Viễn
  4. Mã Văn Giàng
  5. Mông Văn Pông
  6. Nông Văn Phông
  7. Phạm Văn Tuyết
  8. Cao Ngọc Vượng
  9. Nguyễn Đăng Khoa
  10. Bùi Văn Hiền
  11. Nguyễn Văn Tăng
  12. Nguyễn Đức Gặp
  13. Bế Viết Họa (Hoa)
  14. Phạm Xuân Trưởng