Nguyễn Đức Gặp

Năm sinh1950
Quê quánChi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 30/10/1970
Nơi hy sinhLàng Đê Tà Lâu, K6, Gia Lai
Vị trí mộ (29-05)08 1/25000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045856]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Gặp, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1970, Quê quán=Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Đê Tà Lâu, K6, Gia Lai, Vị trí mộ=(29-05)08 1/25000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26279 (số thứ tự 1045856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Gặp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Gặp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Quốc Tiến
  2. Nông Văn Bảo
  3. Hà Quang Viễn
  4. Mã Văn Giàng
  5. Mông Văn Pông
  6. Hoàng Văn Sảng
  7. Nông Văn Phông
  8. Phạm Văn Tuyết
  9. Cao Ngọc Vượng
  10. Nguyễn Đăng Khoa
  11. Bùi Văn Hiền
  12. Nguyễn Văn Tăng
  13. Bế Viết Họa (Hoa)
  14. Phạm Xuân Trưởng