Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Hoàng Văn Quảng” trong 52 danh sách

  1. Hoàng Văn Quáng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Dắp Dày, Minh Tâm, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Điền - Hành Trung - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Chiềng - Thu Cấu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Quắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Hoày - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dắp Dày - Minh Tâm - Nguyễn Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Long- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 24/12/1967 Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 19B Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Quáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dắp Dày- Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 30/08/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cấp Tiến- Hành Trung- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1971 (10-94)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Quắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nà Hoàng- Thường Cường- Chi Lăng Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 23 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 171 Lạch Tray- Ngô Quyền- Hy sinh: 1/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trức Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ An- Đan Phượng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.