Hoàng Văn Quang

Năm sinh1947
Quê quánThị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 3/10/1975
Nơi hy sinhĐồi 603, Đắc Lắc
Vị trí mộ (02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 23 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049402]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Quang, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=27670, Quê quán=Thị Trấn Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 603, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(02-91)09 Ban Mê Thuột Mộ số 23 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29825 (số thứ tự 1049402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Kim
  2. Nguyễn Đình Lâm
  3. Bùi Xuân Thịnh
  4. Phạm Đức Thiêm
  5. Bùi Văn Vui
  6. Phạm Văn Quyên
  7. Đinh Quang Khải
  8. Nguyễn Sĩ Lục
  9. Bùi Văn Thái
  10. Nguyễn Đình Quất
  11. Nguyễn Hữu Nhân
  12. Hồ Xuân Nguyên
  13. Dương Ngọc Yên
  14. Nguyễn Văn Hạnh
  15. Nguyễn Đình Đông
  16. Nguyễn Văn Sự
  17. Đỗ Mạnh Tần
  18. Trần Tiến Triển
  19. Bùi Văn Vụ
  20. Vương Văn Ạ
  21. Nguyễn Văn Ninh
  22. Vương Văn Giai
  23. Trương Văn Viết
  24. Trần Văn Kỳ
  25. Nịnh Quang Chấn
  26. Triệu Văn Huyện
  27. Nguyễn Kim Thành
  28. Trần Duy Nhất
  29. Nguyễn Thanh Phúc
  30. Lô Ích Cần
  31. Nguyễn Văn Dậu
  32. Hà Quốc Hùng
  33. Trịnh Văn Thụ
  34. Vi Trung Kín
  35. Phạm Xuân Ngọc
  36. Ma Văn Lâm
  37. Dương Kim Mão
  38. Hoàng Văn Hời
  39. Trần Văn Hòa
  40. Lê Văn Liên
  41. Nguyễn Văn Khoa
  42. Nguyễn Xuân Phúc
  43. Nguyễn Như Ý
  44. Nguyễn Văn Tâm
  45. Nguyễn Văn Ca
  46. Nguyễn Văn Hòa
  47. Lò Dương Lễ
  48. Trần Đăng Hùng
  49. Hoàng Trọng Tân
  50. Nguyễn Bá Dần
  51. Võ Văn Huy
  52. Lương Hải Tuyền
  53. Lương Cảnh Đồng
  54. Nguyễn Đình Thi
  55. Tạ Minh Hùng
  56. Lê Viết Hòa
  57. Nguyễn Như Chắt
  58. Hồ Trọng Dậu
  59. Nguyễn Trọng Tiết
  60. Cao Văn Duật