Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Hoàng Văn Mình” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Gợt - Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đại Bát - Hoàng Tâm - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Ngõ 274 số 12 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà liễu-Thanh quang - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 2/8/1978 2366 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xuân nho-Diễn lộc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 31/07/1978 2367 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 11/11/1978 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 11/11/1978 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hòa An, Cao Bằng Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 11/11/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 1314 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đại Bát- Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1967 Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khuổi Khoản- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 18/06/1968 Điểm 3B Đường ô tô BTBắc Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thuận- Chợ Đồn Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bố Hạ: Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 19/06/1972 (69-21)05 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Tháp- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Gợt- Trấn Yên- Bắc Sơn Hy sinh: 17/06/1972 (75-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp Châu- Huy Cương- Lâm Thao-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1972 (22-17)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhung Bai- Lộc Bình- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hồng- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Sơn- Hương Sơn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hòa- Lương Sơn- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhung Bậc- Lộc Bình- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lam Ruya- Lương Sơn- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.