Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

103 người khớp “Hoàng Văn Hoảng” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Hà Văn Hoang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bản Kem- Mại Lụ- Bạch Thông Hy sinh: 26/09/1968 Đồi tây Gia Nhiên, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Cao Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hạ Mạ- Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1968 (21-73)01 02 Đắc Mót Lốp mộ 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 24/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hoài- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1/2/1968 Khu hành chính Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Hoảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Bàng Giang- Thị Hóa- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 12/6/1970 (71-09) Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Hoảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Bảo Giảng- Thi Họa- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 12/6/1970 Đông bắc ấp 3 km Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dinh Điền- Tứ Cung- Xã 9- Đăk Lăk Hy sinh: 22/03/1970 Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Nhương- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (76-98)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Thái- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 29/04/1972 Gần xá H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đá Chồng- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1972 (79-84)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1972 (58-19)06 mảnh Tân Phú Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Trường- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1970 (32-08)09 25/1000 Xem đầy đủ →
  17. Lục Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Quế- Thắng Lợi- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1972 (21-22)02 NTD3 mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Mạ- Hà Chì- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · thôn 2- Duyên Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 9/1/1972 (94-01)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Hoảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Điền Xá- Tiên Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Long- Võ Nhai- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Quận 6- Hy sinh: 15/6/1964 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 3/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 28/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  30. Lý Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quý Thân- Hà Quảng- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.