Cao Văn Hoằng

Năm sinh1944
Quê quánHải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 2/4/1968
Nơi hy sinhLàng OKRan

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027997]: Lietsi {Họ tên=Cao Văn Hoằng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng OKRan, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8420 (số thứ tự 1027997).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Văn Hoằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Văn Hoằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Vinh
  2. Phạm Văn Thuận
  3. Nguyễn Anh Cuông
  4. Phạm Văn Tân
  5. Đỗ Xuân Thông
  6. Phạm Văn Nham
  7. Nguyễn Ngọc Bính
  8. Trần Văn Định
  9. Mai Quang Thú
  10. Bùi Văn Tiến
  11. Hoàng Thế Chắu
  12. Vũ Ngọc Chỉ
  13. Trần Hải Thạch
  14. Hoàng Thế Chín
  15. Vũ Văn Lý
  16. Phạm Văn Nham
  17. Đỗ Xuân Thông
  18. Phạm Ngọc Tân
  19. Nông Văn Cự
  20. Hoàng Văn Quý
  21. Hứa Văn Gióng
  22. Hoàng Văn Ninh
  23. Nguyễn Hữu Nhung
  24. Nông Quốc Dậu
  25. Nông Quốc Đậu
  26. Y Săng
  27. Puch
  28. Vũ Chí Ngát
  29. Trần Xuân Đấy
  30. Ninh Văn Tiên
  31. Ninh Văn Tiền
  32. Ninh Văn Tiên
  33. Đỗ Xuân Dũng
  34. Hoàng Hữu Phọng
  35. Trần Minh Tân
  36. Hoàng Hữu Phong
  37. Đỗ Xuân Dũng
  38. Trần Minh Tân
  39. Trần Văn Năm
  40. Trần Văn Năm
  41. Lê Công Tý
  42. Trương Xuân Quang
  43. Trương Xuân Quang
  44. Nguyễn Trọng Khanh
  45. Nguyễn Trọng Lượng
  46. Hoàng Văn Siện
  47. Nguyễn Đức Vụ
  48. Phạm Ngọc Quế
  49. Lê Minh Đức
  50. Hoàng Minh Lương
  51. Tống Ngọc Vụ
  52. Tống Ngọc Vụ
  53. Thạch Thiên Kim
  54. Nguyễn Văn Bản
  55. Võ Tá Ái
  56. Nguyễn Quốc Việt
  57. Trần Đình Trọng
  58. Lục Văn Phàng
  59. Nguyễn Như Anh
  60. Võ Ngọc Thông