Trương Xuân Quang

Năm sinh1943
Quê quánXóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 2/4/1968
Nơi hy sinhOcơn ran, B7, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Tại Ocơran

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029138]: Lietsi {Họ tên=Trương Xuân Quang, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24930, Quê quán=Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ocơn ran, B7, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Ocơran}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9561 (số thứ tự 1029138).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Xuân Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Xuân Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 2/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đức Vinh
  2. Phạm Văn Thuận
  3. Nguyễn Anh Cuông
  4. Phạm Văn Tân
  5. Đỗ Xuân Thông
  6. Phạm Văn Nham
  7. Nguyễn Ngọc Bính
  8. Trần Văn Định
  9. Cao Văn Hoằng
  10. Mai Quang Thú
  11. Bùi Văn Tiến
  12. Hoàng Thế Chắu
  13. Vũ Ngọc Chỉ
  14. Trần Hải Thạch
  15. Hoàng Thế Chín
  16. Vũ Văn Lý
  17. Phạm Văn Nham
  18. Đỗ Xuân Thông
  19. Phạm Ngọc Tân
  20. Nông Văn Cự
  21. Hoàng Văn Quý
  22. Hứa Văn Gióng
  23. Hoàng Văn Ninh
  24. Nguyễn Hữu Nhung
  25. Nông Quốc Dậu
  26. Nông Quốc Đậu
  27. Y Săng
  28. Puch
  29. Vũ Chí Ngát
  30. Trần Xuân Đấy
  31. Ninh Văn Tiên
  32. Ninh Văn Tiền
  33. Ninh Văn Tiên
  34. Đỗ Xuân Dũng
  35. Hoàng Hữu Phọng
  36. Trần Minh Tân
  37. Hoàng Hữu Phong
  38. Đỗ Xuân Dũng
  39. Trần Minh Tân
  40. Trần Văn Năm
  41. Trần Văn Năm
  42. Lê Công Tý
  43. Trương Xuân Quang
  44. Nguyễn Trọng Khanh
  45. Nguyễn Trọng Lượng
  46. Hoàng Văn Siện
  47. Nguyễn Đức Vụ
  48. Phạm Ngọc Quế
  49. Lê Minh Đức
  50. Hoàng Minh Lương
  51. Tống Ngọc Vụ
  52. Tống Ngọc Vụ
  53. Thạch Thiên Kim
  54. Nguyễn Văn Bản
  55. Võ Tá Ái
  56. Nguyễn Quốc Việt
  57. Trần Đình Trọng
  58. Lục Văn Phàng
  59. Nguyễn Như Anh
  60. Võ Ngọc Thông