Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

43 người khớp “Hoàng Lường” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Giản Tín, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Ngọc Lương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Lương, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 600; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Viết Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Công Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Đình - Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Bồng- Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1965 Ngã 3 làng gà, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đại Lưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 19/02/1966 Đông đường 8 mới, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Trọng Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Kim Sơn- Kim Chung- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Minh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Hòa- Hà Tĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Liên Phố- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đồi 1043 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thần- Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/07/1968 Trạm đường 21 Bít Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Lường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Lũng Nậm- Bình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 2/8/1969 Gần suối Racơi Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1970 (63-45)09 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giản Tín- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (06-07)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Viết Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1973 (17-74)03 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 (06-01)01 02 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Công Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (87-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Quang Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Cau Lượng- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Trung Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quan- Nho Quan- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.