Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

38 người khớp “Hoàng Đường” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Minh Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Hợp Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hoàng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đoàn Kết - Tân Đức - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Khắc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Bình - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Quốc Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cao Bằng Hy sinh: 23/4/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Trọng Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thanh Hoá Hy sinh: 2/1979 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Trọng Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Quảng Xương Hy sinh: 5/1979 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Khắc Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Nơi trú quân Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hợp Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1968 Đường Q7 đi T5 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Dượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1969 Bắc suối Y Răng (suối cát) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hoàng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đoàn Kết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/02/1969 Làng Bút, A2 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Duy Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 29, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hòa- Mỹ Tân- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 3/11/1975 99.2-78.2 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Xuân Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 đơn vị đã dựng bia tưởng niệm Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tam Phúc- Vĩnh Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/08/1978 Mộ 147, hàng 12, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Bùi Hoàng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Mạnh Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Dương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hà Lầm- Hòn Gai- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 134 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu