Nguyễn Hoàng Dương

Năm sinh1942
Quê quánĐoàn Kết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/02/1969
Nơi hy sinhLàng Bút, A2, K7, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Bút, A2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034792]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hoàng Dương, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/02/1969, Quê quán=Đoàn Kết- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Bút, A2, K7, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Bút, A2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15215 (số thứ tự 1034792).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hoàng Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hoàng Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 24/02/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Vĩnh Nhạ sinh 1940 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Trần Văn Hồ sinh 1940 · Kiên Thành- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Đoạt sinh 1947 · An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Trần Văn Minh sinh 1949 · Hồng Sơn- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Đức Khang sinh 1946 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Hoàng Lộc sinh 1948 · Hợp Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Nguyễn Văn Phòng sinh 1944 · Thủy An- Đông Triều- Quảng Ninh
  8. Trịnh Xuân Hải sinh 1942 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa
  9. Trương Văn Riêu sinh 1949 · Lương Nội- Bá Thước- Thanh Hóa
  10. Đinh Văn Tân sinh 1938 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Ngọc Sang sinh 1943 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Nguyễn Viết Hanh sinh 1938 · Đồng Minh- Hương Đồng- Hương Khê
  13. Nguyễn Văn Chương sinh 1939 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Minh Mạn sinh 1945 · Cao Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  15. Đàm Huy Kiếm sinh 1947 · Văn Khê- Vũ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  16. Trần Văn Minh sinh 1949 · Xóm Trại- Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Phạm Văn Nhường sinh 1936 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  18. Lưu Văn Mậu sinh 1947 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  19. Hoàng Hin sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái
  20. Hoàng Liên Sơn sinh 1949 · Tân Phong- Yên Bình- Yên Bái
  21. Nguyễn Văn Múm sinh 1950 · Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
  22. Trần Văn Trinh sinh 1950 · Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình
  23. Đỗ Bá Dũng sinh 1950 · Cẩm Bối- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng
  24. Đoàn Huy Kiếm sinh 1947 · Hiến Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  25. Trần Văn Tập sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  26. Phạm Văn Bỉ sinh 1948 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  27. Đỗ Quốc Doanh sinh 1949 · Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà
  28. Đoàn Văn Vĩnh sinh 1938 · Khương Thu- Yết Kiêu- Gia Lộc- Hải Hưng