Hoàng Khắc Đương

Năm sinh1943
Quê quánThái Bình - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 23/11/1967
Nơi hy sinhGần Ngọc Rinh - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10427 (số thứ tự 10426).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Khắc Đương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Khắc Đương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Huy Hội sinh 1936 · Hội Nguyên - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  2. Nguyễn Thanh Dóng sinh 1947 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đinh Văn Khánh sinh 1941 · Gia Phong - Gia Xiên - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Bình Minh sinh 1947 · Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đậu Văn Chăn sinh 1947 · Văn Phòng - Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Chắt sinh 1940 · Hoàng Diệu - Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Rạng sinh 1938 · Nam Điền - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Từ sinh 1942 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Định sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Quý Thuận Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Phạm Sỹ Đại sinh 1936 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Lê Quý Hảo sinh 1939 · Thọ Sơn - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Châu sinh 1942 · Thuận Ngãi - Thạch Trì - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Lâm Thanh Cảnh Đức Thạch - Mộ Đức - Quảng Ngãi · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Văn Ba sinh 1943 · Gia Trấn - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Đặng Văn Thoan sinh 1943 · An Binh - An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Vi Văn Duyên sinh 1942 · Bản Tiêm - Châu Thái - Quỳ Châu - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Hồ Xuân Vênh sinh 1946 · Đông Sơn - Quảng Long - quảng Trạch - Quảng Bình · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Vũ Xuân Lập Xóm Bội - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Tấn sinh 1943 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Đực Hoạt sinh 1939 · Đọ Xá - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Phạm Văn Thông sinh 1944 · Xuân Sơn - Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Ngọc Hải sinh 1935 · Quyết Thắng - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Quang Vát sinh 1938 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Đào Duy Quát sinh 1940 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  26. Vũ Văn Chiến sinh 1947 · Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  27. Nguyễn Văn Thuận sinh 1942 · Trung Đồng - Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  28. Phạm Văn Mạnh sinh 1949 · Thanh Nho - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  29. Lê Văn Định sinh 1942 · Thức Cốc - Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  30. Trịnh Bá Khát sinh 1946 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Hữu Ngạn sinh 1949 · Phượng Ngãi - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Nguyễn Ngọc Ứng sinh 1943 · Thôn 8 - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Lương Ngọc Út sinh 1944 · Xóm Than - Tân Pheo - Đà Bắc - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3