Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 54/90

  1. Hà Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hà Ngọc Ngái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Khánh- Trấn Yên- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hà Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · La Thành- Thanh Thủy- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Ngọc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Ninh- Nam Ninh- Xem đầy đủ →
  5. Hà Ngọc Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hà Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hà Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hà Nguyên Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Nhân Yên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hà Nhất Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Song An- Vũ Thư- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Ninh Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hà Ninh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hà Phúc Xẻn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Trà Lĩnh- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hà Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phú- Châu Đốc- Hy sinh: 30/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Lập- Lập Thạch- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Hà Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Quang Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tòng Lệnh- Tòng Bạc- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  18. Hà Quang Tiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Lịch- Mai Châu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 10/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Quang Từng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Mai Lịch- Kỳ Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hà Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hà Quốc Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 19/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hà Sơn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/1/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hà Sỹ Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Bạch Thông- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hà Sỹ Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quan- Bạch Thông- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hà Thạch Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vương- Yên Thế- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hà Thanh Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trết Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hà Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Quận- Yên Sơn- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu