Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 53/90

  1. Hà Khã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vực Trượng- Tam Nông- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hà Khắc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Khắc Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hà Khắc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hà Khắc Sương (Xương) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hà Kim Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cách Bình- Quảng Hòa- Hy sinh: 6/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hà Kim Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hà Kim Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Bao- Thường Xuân- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Lý Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Mai Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Điền Quang- Bá Thước- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hà Mai Ngũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Hà Mạnh Sói Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thượng- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Hà Mạnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 32 phố Bà Trưng- Nam Định- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hà Mậu Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đình- Phú Bình- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hà Minh An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thủy Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hà Minh Ấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Văn Luông- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hà Minh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hà Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộ- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hà Minh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hà Minh Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hà Minh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hà Minh Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Lâu- Yên Thế- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hà Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hà Minh Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hà Minh Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hà Năng Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hà Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hà Ngọc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Cao- Thường Xuân- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hà Ngọc Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Long- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu